top of page

Vietnam
HS Classification
Search for HS code of material by input HS Code or commodity's description
HS Code | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
15180060 | Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và mỡ hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng |
1520 | Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin. |
15200010 | Glycerin thô |
15200090 | Loại khác |
1521 | Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu. |
15211000 | Sáp thực vật |
152190 | Loại khác: |
15219010 | Sáp ong và sáp côn trùng khác |
15219020 | Sáp cá nhà táng |
1522 | Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật. |
15220010 | Chất nhờn |
15220090 | Loại khác |
Page 1 of 1
bottom of page